Hướng dẫn nhập học, nộp học phí

Hướng dn nhp hc, np hc phí

Tư cách nhp hc

Là nhng em được chp nhn tư cách đã tt nghip trung hc ph thông hoc cơ s tương đương

Tài liu đăng kí

(Người đăng kí )

1. Đơn xin nhp hc ( download trên web )

2. Sơ yếu lý lch ( download trên web )

3. Chng nhn lý lch đi hc được phát hành bi s giáo dc ti chính nước ca mình (hoc tnh văn khoa ca Nht Bn )

4. Chng nhn hc b, chng nhn bng tt nghip trường hc kết thúc cui cùng nước mình.

5. Chng nhn kết qu thi tng kì thi tiếng Nht hoc chng nhn năng lc tiếng Nht

6. Chng nhn hc tiếng Nht

7. nh 5 cái ( 3cm x 4cm )

Tt c nhng tài liu bên trên đu cn phi dch sang tiếng Nht

( Người bo lãnh )

1. Văn bn bo lãnh ( download t trang web )

2. Giy chng nhn tài khon ngân hàng ( mc t 30,000 USD tr lên )

3. Giy xác nhn vic làm hoc giy chng nhn ( giy phép) kinh doanh.

4. Giy chng nhn thu nhp, giy chng nhn np thuế trong vòng 3 năm

5.Tài liu chng nhn gii thích quan h ca người bo lãnh và người làm đơn

Tuyển sinh kì học

Kì học khóa học kì hạn đăng kí
tháng 4 2 năm đến cuối tháng 10 năm trước
tháng 7 1 năm 9 tháng đến cuối tháng 2 cùng năm
tháng 10 1 năm 6 tháng đến cuối tháng 4 cùng năm
tháng 1 1 năm 3 tháng đến cuối tháng 8 năm trước

nội dung các khóa học và kì hạn đăng kí

khóa học kì hạn học thời gian khai giảng thời hạn đăng kí nội dung khóa học
kì dài hạn học lên đại học trên 6 tháng  

tháng 1,4,7,10

kì tháng 1: từ tháng 7 đến giữa tháng 9 năm trước

kì tháng 4 : từ tháng 9 đến giữa tháng 11 năm trước

kì tháng 7: từ tháng 1 đến giữa tháng 3 cùng năm

kì tháng 10: từ tháng 3 đến giữa tháng 5 cùng năm

.ngữ pháp , cách đọc, cách viết

.luyện nghe

.luyện nói , viết văn , chữ hán , nghe hiểu

. phát biểu , luyện nói

cú pháp , tình hình nhật bản , luận văn vv…

thực tập (nghiên cứu )

 

kì ngắn hạn 3 tháng tháng  1,4,7,10 tuyển thường xuyên
Working Holiday 3 tháng tháng 1,4,7,10 tuyển thường xuyên

hướng dn tin hc phí

Hướng dn tng s tin nhp hc ( khi đăng kí nhp hc có phí tham kho 20,000 yên)

khóa học  kì hạn  tiền nhập học  tiền cơ sở vật chất  tiền học  bảo hiểm  khám sức khỏe  tổng 
Workingngắn hạn 3 tháng 1 man yên 5 sên yên 150,000 yên 5,000 yên 3,000 yên 173,000 yên
dài hạn 6 tháng 52,100 yên 22,000 yên 300,000 yên 5,000 yên 3,000 yên 382,100 yên
dài hạn 1năm 52,100 yên 44,000 yên 600,000 yên  5,000 yên  3,000 yên  704,100 yên